Tái hiện lịch sử
![]() |
![]() |
![]() |
Bắt đầu từ 00h00 ngày 15/01 đến 24h00 ngày 31/01/2010
Phần thưởng loại 1:
| Tên vật phẩm | ||
| 1000 tài nguyên mỗi loại | 1500 tài nguyên mỗi loại | 2000 tài nguyên mỗi loại |
| 2500 tài nguyên mỗi loại | Giáng châu thảo | Đàn mộc bảo rương |
| Vũ khí hắc thiếc | Chìa khóa hắc thiếc | Ngựa hắc thiếc |
| Thiên thành phù | Chìa khóa đàn mộc | Giáp hắc thiếc |
| Vũ khí thanh đồng | Ngựa thanh đồng | Hắc thiếc bảo rương |
| Ngọc lộ hoàn | Túi đựng lúa sơ cấp | Giáp sơ luyện |
| Vũ khí sơ luyện | ||
| Ngựa sơ luyện | ||
Phần thưởng loại 2:
| Tên vật phẩm | ||
| 2500 tài nguyên mỗi loại | 3000 tài nguyên mỗi loại | 3500 tài nguyên mỗi loại |
| Vũ khí nhị luyện |
Ngựa nhị luyện | 4000 tài nguyên mỗi loại |
| Giáp tam luyện | Túi tài nguyên trung cấp |
Giáp thanh đồng tam luyện |
| Tử kim đơn | Ngựa thanh đồng tam luyện | Hoàng kim bảo rương |
| Chìa khoá đa năng | Giáp sơ luyện |
Hựu luyện thần thạch |
| Túi đựng lúa trung cấp |
Thiên thành phù |
Châu nội thiên thành phù |
| Nhẫn may mắn |
Tướng 4 - 6 sao |
Hoả thiêu liên doanh |
| Vũ khí sơ luyện |
Trợ đoàn hắc thạch |
Ngựa sơ luyện |
| Giáp nhị luyện |
Vũ khí tam luyện |
Túi tài nguyên sơ cấp |
| Ngựa tam luyện | Vũ khí thanh đồng tam luyện | Ngọc lộ hoàn |
| Cửu chuyển hoàn hồn đơn | Thuỷ yểm thất quân | Giáp bạch ngân tam luyện |
| Ngựa bạch ngân tam luyện | ||
| Danh tướng |
||
Lưu ý: Phần thưởng loại 2 chỉ được dâng Bản đồ Tam Quốc tối đa 100 lần/ 1 ngày.
